Điều kiện tự nhiên 

Vị trí địa lý, diện tích tự nhiên

    Xã Thạch Hạ nằm ở cửa ngõ phía Bắc của Thành phố Hà Tĩnh. Là địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng đối với Thành phố Hà Tĩnh. Nằm bên bờ phía Nam hạ lưu sông Hộ Độ chảy ra cửa Sót trên thềm lục địa Biển Đông. Có đường Quang Trung xuyên suốt từ trung tâm thành phố nối với vùng cửa biển huyện Lộc Hà và đường Ngô Quyền nối Quốc lộ 1A với vùng mỏ sắt Thạch Khê...là những huyết mạch giao thông quan trọng trong việc giao lưu văn hoá và phát triển kinh tế xã hội.

  • Phía bắc giáp Hộ Độ - huyện Lộc Hà.
  • Phía Đông giáp xã Thạch Môn.
  • Phía Nam giáp Phường Thạch Quý
  • Phía Tây giáp xã Thạch Môn
  • Tổng diện tích tự nhiên 797,21 ha. Trong đó đất nông nghiệp 467,78 ha, đất ở 71,1 ha, đất chuyên dụng 131,97 ha, đất chưa sử dụng 27,43 ha.

  Địa hình: Hơi dốc về phía đông.

  Đất đai: Là vùng sâu trũng của thành phố Hà Tĩnh, đất đai phèn chua, cuối nguồn nước kẻ gỗ.

  Dân cư: Đến đầu năm 2017 Thạch Hạ có 6.825 nhân khẩu/1.764 hộ/ 11 thôn; đồng bào theo đạo thiên chúa trên 60% dân số.

               - Thôn có đông dân cư nhất là Liên Hà 917 nhân khẩu/258 hộ.

               - Thôn có dân cư ít nhất là Liên Nhật  333 nhân khẩu/100 hộ dân.

Hành chính

Xã Thạch Hạ có 11  đơn vị thôn gồm: Thôn Minh Tiến, Tân Lộc, Tân Học, Liên Nhật, Liên Thanh, Liên Hà, thôn Hạ, thôn Trung, thôn Thượng, Đông Đoài, Minh Yên.

Tên thôn

Diện tích tự nhiên (ha)

Dân số

Bí thư

Thôn Trưởng

 

 

Hộ

Khẩu

 

 

 

Minh Tiến

58,88

149

546

Trương Xuân Tam

Trương Văn Tùng

Nguyễn Văn Hướng

Tân Lộc

94,88

122

477

Trương Duy Lục

Trương Công Hùng

Trương Huy Hiếu

Tân Học

34,86

111

466

Võ Thị Phúc

Võ Tá Dũng

Nguyễn Hữu Chương

Liên Nhật

65,75

96

403

Trần Thị Ngọc

Nguyễn Đình Thắng

Võ Tá Tần

Liên Thanh

114,65

130

462

Lê Thị Thanh Hương

Nguyễn Văn Trí

Nguyễn Xuân Lục

Liên Hà

98,17

258

1027

Đặng Thị Nhị

Từ Công Dũng

Nguyễn Công Chất

Thôn Hạ

56,35

246

1026

Phạm Thị Liễu

Nguyễn Xuân Thái

Nguyễn Thanh Hưng

Thôn Trung

51,78

113

437

Lê Đức Tuyên

Lê Đức Luận

Lê Anh Xuân

Thôn Thượng

78,64

182

732

Lê Đức Tuyên

Lê Huy Hậu

Lê Văn Trung

Đông Đoài

75,62

209

785

Nguyễn Ngọc Hóa

Lê Đức Hợp

Võ Tá Báu

Minh Yên

67,36

148

464

Nguyễn Ngọc Hóa

Võ Viết Quang

Võ Tá Hiền

 Tổng:

797,21 ha

1.764

6.825